| MOQ: | 1 |
| Giá: | Có thể thương lượng |
| Thời gian giao hàng: | 5 |
| năng lực cung cấp: | 1-100 |
1. Thông tin cơ bản về máy
Model: LTS2604
Loại dẫn động: Dẫn động bốn bánh 4×4
Kích thước tổng thể (D × R × C): 5840 × 3465 × 3220 mm (tính đến đỉnh bộ lọc gió)
Chiều dài cơ sở: 3000 mm
Khoảng cách bánh xe (Trước / Sau): 2030 / 2330 mm
Khoảng sáng gầm tối thiểu: 445 mm (đáy thanh kéo)
Trọng lượng vận hành tối thiểu: 8500 kg
Đối trọng tiêu chuẩn (Trước / Sau): 1120 / 0 kg
Tỷ lệ công suất trên trọng lượng tối thiểu: 44.39 kg/kW
Lực kéo tối đa: 62.7 kN
Dung tích bình nhiên liệu: 320 L
2. Động cơ (China IV)
Model: SC7H290G4 (Động cơ Diesel Thượng Hải)
Cấu hình: 6 xi-lanh thẳng hàng, 4 kỳ, phun trực tiếp, làm mát bằng nước
Hệ thống nạp: Tăng áp với bộ làm mát khí nạp
Công suất định mức: 191.5 kW (260 mã lực)
Công suất thực định mức: 213.5 kW
Tốc độ định mức: 2200 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệu: Phun nhiên liệu áp suất cao Common Rail
3. Hệ thống truyền động
Số cấp số: 32 Tiến / 32 Lùi (32F/32R)
Cấu trúc hộp số: Hộp số chính 4 cấp + Hộp số phụ 4×2×(1+1) cấp
Tốc độ lý thuyết tối đa: 30.72 km/h
Dải tốc độ: 0.26–30.72 km/h
Kết nối ly hợp: Kết nối trực tiếp
4. Dẫn động và Hệ thống treo
Lốp (Trước / Sau): 16.9-28 / 20.8-38 (2 bánh trước, 4 bánh sau)
Hệ thống treo: Treo ba điểm phía sau, loại 3
Hệ thống thủy lực: Loại tách rời, 3 nhóm đầu ra thủy lực
Bơm thủy lực: CBAd1036/1014
Áp suất van an toàn: 18 ± 0.5 MPa
5. Trục PTO (Lấy công suất)
Số rãnh then: 21
Tốc độ tiêu chuẩn: 760 / 1000 vòng/phút (tùy chọn 540 / 1000 vòng/phút)
6. Hệ thống lái và Cabin
Hệ thống lái: Lái thủy lực hoàn toàn bánh trước
Cabin: Cabin đơn giản (có khung chống lật)
Ghế ngồi: LG1304.44.010-E (có dây an toàn)
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()